Hiển thị các bài đăng có nhãn Toiec. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Toiec. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 29 tháng 10, 2015

Cách học từ vựng TOEIC hiệu quả

Meo 1: Cách học từ vựng rất hiệu quả đó là bạn ghi từ vựng ra một tờ giấy (khoảng 5-10 từ), ghi nghĩa ra bên cạnh.

Bước 1. Bạn nhìn nghĩa của từ đó rồi ghi ra bên cạnh từ bằng tiếng Anh lần lượt đến hết số từ bạn muốn học.
Bước 2. Bạn nhìn từ tiếng Anh ghi nghĩa tiếng Việt ra bên cạnh cũng lần lượt như vậy đến hết số từ bạn muốn học
Bước 3. Bạn che hết tất cả những từ tiếng Anh bằng 1 tờ giấy hoặc bất cứ cái gì. Bạn cố gắng nhớ những từ tiếng Anh dựa vào nghĩa tiếng Việt của nó. Nếu bạn không thể nhớ thì bạn có thể lật tờ giấy che đi để nhìn từ tiếng Anh đó và ghi vào bên cạnh. Bạn làm lần lượt với tất cả các từ cần học.
Bước 4. Tương tự bước 3, bạn che nghĩa tiếng Việt của các từ cần học sau đó bạn cố gắng nhớ từ tiếng Anh và ghi ra bên cạnh
Bạn cứ lặp đi lặp lại bước 3 và 4 liên tục đến khi nào bạn nhìn thấy từ là đoán ra nghĩa và nhìn thấy nghĩa là đoán ra từ là bạn đã thành công.
Ví dụ:
Hello Xin chào Hello Xin chào Hello Xin chào ….
Good Tốt Good Tốt Good Tốt ….
Nguyên tắc của phương pháp này là khi bạn viết thì hành động viết đó nó đã làm cho não của bạn chuyển thông tin từ mắt qua não xử lý rồi đến tay viết và khi đó não của ban phải ghi nhớ từ đó trong một khoảng thời gian nhất định. Bạn lặp đi lặp lại nhiều lần như vậy thì não của bạn sẽ ghi nhớ lâu hơn và bạn nhớ từ cũng rất lâu.

Mẹo 2: Dùng tập gián stick note để học tiếng anh

Kinh nghiệm 2: Bạn mua tập giấy dán (stick note) bạn ghi từ tiếng Anh của bất kể vật dụng gì ở bàn học của bạn cũng như trong nhà và bạn dán nó vào đó. Thì khi bạn không có ý học từ vựng tiếng anh nhưng khi nhìn thấy những vật dụng đó, từ tiếng Anh nó hiển thị luôn khi đó bạn đã học thêm 1 lần từ đó. Cứ như thế dần dần bạn sẽ thuộc được từ đó.

cach-hoc-tu-vung-tieng-anh-hieu-qua
Nguyên tắc của phương pháp này là lặp đi lặp lại 1 hành động, 1 hình ảnh thì bạn sẽ nhớ lâu hơn và trực quan hơn.

Mẹo 3: Học từ vựng với tờ giấy A4 cắt thành từng miếng nhỏ

Bạn lấy giấy A4 cắt thành từng miếng nhỏ (to nhỏ tùy bạn) đảm bảo bạn nghi đủ nghĩa 1 từ tiếng Anh và nghĩa của nó. Bạn ghi từ tiếng Anh 1 mặt, mặt kia bạn ghi nghĩa của nó. Bạn mang tập giấy có từ tiếng Anh đó đi theo bạn, khi rảnh bạn ngồi mở ra xem cũng là một cách học rất hiệu quả. Phương pháp này còn gọi là Flash Cards

Mẹo 4: Đọc và nghe tiếng anh thường xuyên với nhiều chủ đề khác nhau

Bạn đọc và nghe tiếng Anh thường xuyên với nhiều chủ đề khác nhau. Khi đó bạn sẽ gặp những từ mới, ghi chúng ra và cố gắng đọc và nghe lại bài đó nhiều lần cho đến khi bạn hiểu nội dung của bài đọc và bài nghe đó là gì. Mỗi lần như vậy, từ vựng của bạn sẽ được bổ sung.

Mẹo 5: Học từ vựng bằng cách học những từ cùng nghĩa, từ liên quan, đồng nghĩa

Khi bạn học từ vựng toeic, bạn cố gắng nhớ từ gốc sau đó bạn có thể tìm từ liên quan đến nó (word family).
Ví dụ: Bạn muốn học từ Act (động từ) bạn có thể tìm xem danh từ của nó là gì Action, tính từ của nó là Active thì từ 1 nghĩa gốc bạn sẽ viết được thêm vài từ nữa liên quan đến từ gốc đó.
Còn một vài phương pháp học từ vựng nữa như chơi game Crosswords, Hangman nhưng trên đây là 5 kinh nghiệm học từ vựng rất hiệu quả, bạn có thể chọn cho mình 1 phương pháp thích hợp hoặc bạn áp dụng tất cả các phương pháp tùy từng lúc và hoàn cảnh.
Chúc bạn học từ vựng tốt hơn.

Thứ Năm, 15 tháng 10, 2015

Cấu trúc dạng to + V hay V_ing

Việc tự học toeic giờ đây sẽ đơn giản hơn rất nhiều nếu như bạn nắm một số từ vựng toeic dưới đây. Cấu trúc dạng to + V hay V_ing, mời các bạn cùng đọc bài viết Cấu trúc dạng to + V hay V_ing để có thêm kiến thức nhé.

1. Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O

- to afford to V + O ……………….. cố gắng làm gì
- to agree V + O …………………… đồng ý làm gì
- to agree with so …………………… đồng ý với ai
- to appear to V + O ………………… dường như
- to ask to V + O ……………………. yêu cầu làm gì
- to ask sb to V st …………………… yêu cầu ai làm gì
- to decide to V + O ……………….. quyết định làm gì
- to expect to V + O ………………… hi vọng
- to learn to V + O ………………….. học
- to manage to V + O ……………….. xoay xở
- to offer to V + O ………………….. đề nghị làm gì cho ai
- to plan to V + O …………………… đặt kế hoạch
- to promise to V + O ………………. hứa
- to encourge to V + O ……………… khuyến khích
- to refuse to V + O ………………….. từ chối
- to threaten to V + O ………………… đe dọa
- to doubt whether S + (V) + O………. nghi ngờ về cái gì đó
- to want to V + O …………………… muốn làm gì
- to want sb to V st …………………… muốn ai làm gì
- to intend to V + O …………………… có ý định
- to advise sb to V + O ………………….. khuyên ai làm gì
- to allow sb to V + O …………………… cho phép ai làm gì
- to beg sb to V + O ……………………… cầu xin ai
- to forbid to V + O ………………………. cấm làm gì
- to invite to V + O ………………………. mời
- to invite sb to V + O …………………… mời ai làm gì
- to persuade sb to V + O ………………… thuyết phục ai làm gì
- to remind sb to V + O …………………… nhắc ai làm gì
- to teach sb to V + O …………………….. dạy
- to tell sb to V + O ………………………. bảo
- to urge sb to V + O ……………………… hối thúc
- to have sb V + O ………………………… nhờ
- to make sb V + O ……………………….. bắt ép
- S + would like to V + O ………………… thích
- S + used to V + O …………………….. đã từng làm gì (nay không làm nữa)
- to + encourage sb to V st ………………. khuyến khích ai làm gì
- to remind sb of about st/so ……………… gợi nhớ về điều gì
- I + (take) + sb + (time) + to V st

2. Dạng 2: S + (V) + Ving + O

- to admit V¬ing O …………………………… chấp nhận đã làm gì
- to avoid V¬ing O …………………………… tránh
- to delay V¬ing O …………………………… trì hoãn
- to deny V¬ing O ……………………………. phủ nhận
- to enjoy V¬ing O …………………………… thích
- to finish V¬ing O …………………………… hoàn thành
- to keep V¬ing O …………………………….. tiếp tục, duy trì
- to mind V¬ing O …………………………….. bận tâm
- to suggest V¬ing O ………………………….. gợi ý
- to like V¬ing O ……………………………… thích
- to hate V¬ing O ……………………………… ghét
- to love V¬ing O ……………………………… thích
- S + can’t bear V¬ing O ……………………… không thể chịu được
- S + can’t stand V¬ing O ……………………… không thể chịu được
- S + can’t help V¬ing O ……………………… không thể tránh được
- to look forward to V¬ing O ………………….. trông mong
- to accuse sb of V¬ing O ……………………… buộc tội ai
- to insist sb on V¬ing O ……………………….. nài nỉ ai làm gì
- to remind sb of V¬ing O ……………………… gợi nhớ
- to be afraid of V¬ing O ……………………….. sợ
- to be amazed at V¬ing O ……………………… ngạc nhiên
- to be angry about/at V¬ing O …………………. giận/ bực mình
- to be good/bad at V¬ing O …………………….. giỏi/ kém
- to be bored with V¬ing O ……………………… buồn chán
- to be dependent on st/ V¬ing O ………………… phụ thuộc
- to be different from ………………………….. khác biệt
- to be excited about …………………………… háo hức
- to think of st/Ving st …………………………… nhớ về cái gì đó
- to thank to st/so/Ving st ……………………….. nhờ vào cái gì, vào ai gì đó
- to thank sb for Ving st …………………………. cảm ơn ai vì đã làm gì
- to apologize (to so) for Ving st ………………… xin lỗi ai vì cái gì đó
- to comfess to Ving¬ st ………………………… thú nhận
- to congratulate sb on Ving st …………………. chúc mừng ai vì điều gì đó
- to be friendly with …………………………… thân thiện với
- to be familiar with …………………………… quen thuộc với
- to be popular with …………………………… phổ biến/ưa chuộng
- to be based on ……………………………….. dựa trên
- to be capable of ……………………………… có khả năng
- to be doubtful about …………………………. nghi ngờ
- to take part in = join = paticipate ……………. tham gia
- to join st ……………………………………… tham gia cái gì
- to join in Ving st ………………………………. tham gia làm gì
- to be famous for ……………………………… nổi tiếng vì
- to be fed up with ……………………………… chán
- to be fond of Ving O …………………………… thích
- to be grateful to sb for Ving st …………………. biết ơn ai vì đã làm gì
- to be interested in ……………………………… thích, quan tâm
- to be keen on ………………………………….. đam mê
- to be nervous of ……………………………….. lo lắng
- to be responsible for …………………………… có trách nhiệm
- to be satisfied with ……………………………….. hài lòng
- to be successful in ……………………………… thành công
- to be worried about ……………………………. lo lắng
- to be surprised at ………………………………. ngạc nhiên
- to be tired of …………………………………… mệt mỏi vì
- to be used to Ving O ……………………………. đã quen làm gì
- to warn sb about st/Ving¬ st …………………… cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì
- to warn sb against Ving st …………………….. cảnh báo ai không được làm gì
- to thank sb for Ving st ………………………… cảm ơn ai vì đã làm gì
- to dream of st/so/Ving st ………………. giấc mơ về việc gì, về ai,về làm gì
to stop / prevent / protect sb/st from Ving st ………….…… ngăn cản ai/cái gì làm gì
- to be thankful/grateful to sb for Ving st ……….. biết ơn ai vì đã làm gì
- to look for ward to Ving st …………………….. trông mong ai làm gì
- to think about st/Ving st ……………………….. suy nghĩ về cái gì đó
- to insist on Ving st …………………………….. khăng khăng làm gì
- to give sb st …………………………………… đưa cho ai cái gì
- to give st to sb ………………………………… đưa cái gì cho ai
- to buy sb st ……………………………………. mua cho ai cái gì
- to buy st for sb ………………………………… mua cái gì cho ai
- to bring sb st …………………………………… mang cho ai cái gì
- to bring st to sb ………………………………… mang cái gì cho ai
- force to do st …………………………………… yêu cầu, bắt chước
- mean to do st …………………………………… định làm gì
- clemand to do st ………………………………… yêu cầu
- want to do st ……………………………………. muốn làm gì
- agree to do st …………………………………… đồng ý làm gì
- expect to do st ………………………………….. mong đợi
- offer to do st ……………………………………. đề nghị
- hope to do st ……………………………………. hi vọng
- mention doing st ………………………………… đề cập
- count on doing st ……………………………….. phụ thuộc
- have to do ……………………………………… phải làm
- to prevent sb/st from …………………………… ngăn cản ai/cái gì làm gì
- to apply for …………………………………….. nộp đơn
- to look for ……………………………………… tìm kiếm

Thứ Năm, 20 tháng 8, 2015

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ HAY DÙNG TRONG BÀI THI TOEIC

Không ít các bn hc tiếng Anh khi gp các Phrasal verbs – cm đng t đã dch “y nguyên” sang tiếng Vit mà không biết chúng mang ý nghĩa hoàn toàn khác. Hôm nay chúng ta cùng làm quen mt s cm đng t hay được dùng trong bài test TOEIC đ tránh b ng khi gp phi nhé:


- Bring up something: mention (nhc đến, đ cp đến cái gì)
Who was the one who brought up this sensitive subject?
(Ai là ng
ười đã đ cp đến ch đ nhy cm này thế?)

Test TOEIC online 
- Carry out: do and complete a task (ti
ến hành, hoàn thành 1 công vic)
This survey should be carried out by the end of this week.
(B
n kho sát này cn được tiến hành trước cui tun này)

- Come up with something: nghĩ ra, n
y ra ý kiến/ý tưởng nào đó
He should be rewarded for coming up with such a wonderful idea.
(C
u ta nên được thưởng cho vic nghĩ ra ý tưởng tuyt vi đó)

Practice Reading TOEIC 
- Cut down on something: reduce the amount of something (c
t gim)
The Board of directors is thinking of cutting down on our wage this month.
(Ban Giám đ
c đang nghĩ ti vic ct gim tin lương ca chúng ta tháng này)

- Get rid of: remove, dispose of (v
t b đi)
Getting rid of the old piano in the castle is truly a crazy idea!
(V
t b chiếc đàn piano c trong tòa lâu đài đúng là 1 ý tưởng điên r)

- Look up to: admire, respect (ng
ưỡng m, kính trng)
Mr.Black was such a man to look up to.
(Ông Black đúng là ng
ười đáng được n trng)

Tài liệu luyện giao tiếp 
- Make up for: compensate (đ
n bù)
Is there anything we can do to make up for the inconvenience you have experienced?
Có cách nào chúng tôi có th
bù đp s bt tin ngài đã gp phi không ?

- Set out: leave, start a trip (r
i đi, bt đu chuyến đi)
Their family has already set out for Chicago.
Gia đình h
đã bt đu chuyến đi đến Chicago ri.

- Take off: depart from the ground (máy bay c
t cánh)
The plane is about to take off in 15 minutes.
Máy bay chu
n b ct cánh trong 15 phút na.

Video bài giảng tiếng anh trực tuyến
- Put up with something: bear/stand something unpleasant (ch
u đng điu gì)
I have been putting up with this annoying neighbor for 10 years.
(Tôi đã ch
u đng lão hàng xóm phin phc trong 10 năm r
i)